Ctrl+D

Đánh dấu để lưu lại

Tất cả

    SEARCH ITEMS

  • Thư viện Autocad
  • Thư viện 3ds max
  • Thư viện photoshop
  • Thư viện Sketchup
  • Thư viện Lumion
  • Thư viện Revit
  • Thư viện Map
  • Thư viện Vật liệu - HDRI
  • Giáo trình học tập
  • Đồ án kiến trúc
  • Hồ sơ thiết kế
  • Sách - Tạp chí kiến trúc
  • Phần mềm và Plugins
  • Phối cảnh 3D nội thất
  • Phối cảnh 3D ngoại thất

Giáo trình AutoCAD nâng cao và Lập trình AutoCAD - Trần Anh Bình

Trang chủ  >   Giáo trình học tập >   Giáo trình học Autocad

  • Giáo trình AutoCAD nâng cao và Lập trình AutoCAD - Trần Anh Bình
  • Chương 1 : THIẾT LẬP MÔI TRƯỜNG BẢN VẼ (9 tiết)
    I.Quy định về bản vẽ.
    1.Các thông tin có được từ bản vẽ
    2.Các không gian trong CAD
    3.Ý nghĩa của việc thiết lập môi trường bản vẽ
    4.Một số quy định chung
    4.1.Khung và tỷ lệ bản vẽ
    4.2.Quy định về đường nét và cỡ chữ
    II.Thiết lập môi trường vẽ.
    1.Text style.
    2.Layer.
    3.Dimesion Style.
    4.Hatch.
    5.Lệnh LineType.
    6.Block và Thuộc tính của Block.
    6.1.Block
    6.2.Thuộc tính của Block
    6.3.Quản lý các block.
    7.Ghi các thiết lập môi trường bản vẽ thành TemPlate.
    8.Các tùy chọn trong menu Option
    III.Giới thiệu Express Tools.
    Chương 2 : LAYOUT VA ̀IN ÂŃ (6 tiết)
    I.Làm việc với Layout
    1.Paper Space
    2.Các thao tác trên Viewport của Paper Space
    2.1.Tạo các Viewport
    2.2.Cắt xén đường bao Viewport
    2.3.Tỷ lệ trong từng Viewport
    2.4.Layer trong từng Viewport
    2.5.Ẩn hiêṇ viewport
    2.6.Ẩn hiêṇ đường bao viewport
    2.7.Scale LineType
    2.8.Các hiệu chỉnh khác đối với Viewport
    3.Các chú ý khi in nhiều tỉ lệ trong môṭ ban̉ vẽ
    II.Điều khiển in âń .
    1.Khai báo thiết bị in.
    2.In ra file *.PLT
    Chương 3 : LÀM VIỆC VỚI DỮ LIỆU (6 tiết)
    I.Tham khảo ngoài
    1.Giới thiệu về tham khảo ngoài.
    2.Chèn một xref vào bản vẽ
    2
    3.Mơ một xref từ bản vẽ chính
    4. Hiệu chỉnh xref từ bản vẽ chính.
    4.1.Lệnh Refedit (Reference Edit).
    4.2.Thêm, bo ̉bớt cać đôí tượng khoỉ working set (Lêṇ h refset).
    4.3.Lêṇ h refclose
    4.4.Một số biến hệ thống liên quan đến xref.
    5.Điều khiển sự hiển thị của một xref.
    5.1.Xref va ̀các thành phần hiển phụ thuộc.
    5.2.Xref va ̀lớp.
    5.3.Lêṇ h Xbin.
    5.4.Tham chiểu vòng.
    5.5.Xén các xref.
    5.6.Tăng tôć đô ̣hiên̉ thị cuả các xref lớn.
    6.Quản lý xref
    6.1.Đường dẫn của các xref.
    6.2.Xref notification
    6.3.AutoCAD DesignCenter.
    6.4.File biên ban̉ (log) cuả xref.
    II.Làm việc với dữ liệu ngoài (Working with External Database)
    1.Sơ lược về dữ liệu ngoài trong AutoCAD.
    2.Các chuẩn bị cho việc kết nối cơ sơ dữ liệu.
    3.Định cấu hình dữ liệu cho ODBC.
    4.Định cấu hình dữ liệu trong AutoCAD.
    5.Chình sửa dữ liệu trong AutoCAD
    6.Tạo các mẫu kết nối.
    7.Tạo, hiệu chỉnh và xóa các kết nối.
    8.Quan sát các kết nối.
    9.Tạo mẫu nhãn.
    10.Tạo nhãn.
    11.Sử dụng query để truy tìm dữ liệu
    11.1.Sử dụng Quick Query
    11.2.Sử dụng Range Query
    11.3.Sử dụng Range Query
    11.4.Sử dụng Link Select
    III.Làm việc với Raster Image
    1.Tổng quan
    2.Chèn ảnh (inserting images
    3.Quản lý hình ảnh (Managing images)
    4.Cắt xén ảnh (Clipping images)
    5.Điều khiển sự hiển thị (Controlling image display)
    5.1.Điều khiển hiển thị
    5.2.Chất lượng ảnh (Image quality)
    5.3.Image transparency
    5.4.Bật tắt đường bao của ảnh (Image frame)
    IV.Pasting, Linking, and Embedding Objects
    1.Embedding objects into AutoCAD
    2.Linking data
    3.Pasting data into AutoCAD
    Ch ng 4 : TÙY ươ BIẾN TRONG AUTOCAD (9 tiết)
    I.Các đối tượng shape. (1 tiết)
    1.Khái niệm về Shape.
    2.Cách mô tả shape trong file .SHP.
    2.1.Vector Length and Direction Code (mã vector).
    2.2.Special Codes (mã đặc biệt)
    II.Tạo font chữ
    1.Tạo font chữ SHX.
    2.Tạo big font.
    3.Tạo big font từ file mơ rộng.
    III.Tạo các dạng đường (file linetype)
    1.Khái niệm và phân loại dạng đường.
    2.Tạo các dạng đường đơn giản.
    2.1.Dùng creat trong lệnh -linetype.
    2.2.Tạo linetype bằng cách soạn thảo trực tiếp trong .LIN
    IV.Dạng đường phức chứa đối tượng shape
    1.Dạng đường phức có chứa đối tượng chữ.
    V.Tạo các mẫu mặt cắt.
    1.File mẫu mặt cắt.
    2.Tạo mẫu mặt cắt đơn giản.
    3.Tạo các mẫu mặt cắt phức tạp.
    VI.Menu.
    1.Menu và file menu.
    1.1.Các loại menu
    1.2.Các loại file menu
    1.3.Tải, gỡ bỏ một menu
    2.Tùy biến một menu
    2.1.Cấu trúc một file menu
    2.2.Menu Macro
    2.3.Pull-down Menu
    2.3.1.Section của Pull-down menu
    2.3.2.Tiêu đề của pull-down menu
    2.3.3.Tham chiếu đến pulldown menu
    2.3.4.Chèn và loại bỏ Pull-down menu trên menubar
    2.4.Shortcut menu.
    2.5.Buttons menu và auxiliary menu.
    2.5.1.Section của Buttons menu và auxiliary menu
    2.5.2.Tạo các AUX menu.
    2.5.3.Menu swaping.
    2.6.Image Tile menus
    2.6.1.Section của Image menu
    2.6.2.Mô tả mục chọn của menu hình ảnh
    2.6.3.Gọi hiên̉ thị cać menu hiǹ h an̉ h
    2.6.4.Slide va ̀thư viện slide.
    2.7.Menu màn hình.
    2.7.1.Section của menu hình ảnh.
    2.8.Chuỗi chú thích ơ thanh trạng thái.
    2.8.1.Section của đoạn mô tả chuỗi chú thích.
    2.8.2.Mô tả chuỗi chú thích.
    2.9.Tạo các phím tắt.
    2.9.1.Section của đoạn mô tả các phím tắt
    2.9.2.Tạo phím tắt
    VII.Toolbar
    1.cách tạo toolbars bằng cách dùng lệnh Toolbar
    1.1.Tạo Toolbar
    1.2.Tạo nút lệnh mới
    1.3.Sửa nút lệnh
    1.4.Tạo một Flyout
    2.Cách tạo toolbars bằng cách soạn thảo trong file *.mnu
    2.1.Dòng mô tả tổng quát thanh công cụ
    2.2.Dòng mô tả loại nút lệnh Button
    2.3.Dòng mô tả loại nút lệnh Flyout.
     

    Tài liệu liên quan

    Quảng cáo